Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
anh 7(unit 11)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THCS Thu Bồn
Ngày gửi: 17h:14' 06-04-2020
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 15
Nguồn:
Người gửi: THCS Thu Bồn
Ngày gửi: 17h:14' 06-04-2020
Dung lượng: 17.6 KB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:…………………..................., LỚP:7/….. .
MÔN HỌC: TiếngAnh, TUẦN: 3- HKII, TIẾT: 63
UNIT 11: B1. WHAT WAS WRONG WITH YOU?
Điểm:
Nhậnxétcủagiáoviên:
I. Nội dung kiếnthức:
1/Vocabulary
- disease (n) bệnhtật
- a headache: cănbệnhđauđầu
- a cold: bệnhcảmlạnh
- ill (a) = sick (a) mắcbệnh, bịốm
- a sick note: đơnxinnghỉốm
- inside # outside: ở bêntrong # ở bênngoài
- virus (n): vi rút
2/The answers B1
a. Because she was sick.
b. She had a bad cold, and she had a headache.
c. He told her to stay inside at recess.
d. The doctor said she had a virus.
e. The doctor wrote her sick note.
II. Bàitập:
Bài 1:Complete the summary, use the informationfrom B1(hoànthànhđoạntómtắcdướiđây, lấythông tin từbàihộithoại B1)
Yesterday, Lan was sick. She had a bad cold, and she had a ……………..So she........................ to school. It’s awful today, her teacher tells her to stay ……………at recess. ……………. wrote a sick note for her.Her teacher ……………. she will be OK.
Bài 2: Complete the sentences: Viếtcâuhoànchỉnh(thêmtừ, chia lạitừloạinhưđộngtừ,….)
a) Mr. Thanh / have / appointment / 4 o’clock / yesterday afternoon.
……………………………………………………………………………………….
b) What / be / wrong / Sue? - She had a toothache.
………………………………………………………………………………………
Bài 3: Translate into English: Dịch sang tiếnganhcâusau:
ThứBảytuầntrướctôiđikhámnhasĩvìtôibịđaurăng.
……………………………………………………………………………………….
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:…………………..................., LỚP:7/….. .
MÔN HỌC: TiếngAnh, TUẦN: 3- HKII, TIẾT: 63
UNIT 11: B1. WHAT WAS WRONG WITH YOU?
Điểm:
Nhậnxétcủagiáoviên:
I. Nội dung kiếnthức:
1/Vocabulary
- disease (n) bệnhtật
- a headache: cănbệnhđauđầu
- a cold: bệnhcảmlạnh
- ill (a) = sick (a) mắcbệnh, bịốm
- a sick note: đơnxinnghỉốm
- inside # outside: ở bêntrong # ở bênngoài
- virus (n): vi rút
2/The answers B1
a. Because she was sick.
b. She had a bad cold, and she had a headache.
c. He told her to stay inside at recess.
d. The doctor said she had a virus.
e. The doctor wrote her sick note.
II. Bàitập:
Bài 1:Complete the summary, use the informationfrom B1(hoànthànhđoạntómtắcdướiđây, lấythông tin từbàihộithoại B1)
Yesterday, Lan was sick. She had a bad cold, and she had a ……………..So she........................ to school. It’s awful today, her teacher tells her to stay ……………at recess. ……………. wrote a sick note for her.Her teacher ……………. she will be OK.
Bài 2: Complete the sentences: Viếtcâuhoànchỉnh(thêmtừ, chia lạitừloạinhưđộngtừ,….)
a) Mr. Thanh / have / appointment / 4 o’clock / yesterday afternoon.
……………………………………………………………………………………….
b) What / be / wrong / Sue? - She had a toothache.
………………………………………………………………………………………
Bài 3: Translate into English: Dịch sang tiếnganhcâusau:
ThứBảytuầntrướctôiđikhámnhasĩvìtôibịđaurăng.
……………………………………………………………………………………….
 





