Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
anh 7(unit 12)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: THCS Thu Bồn
Ngày gửi: 15h:40' 21-04-2020
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: THCS Thu Bồn
Ngày gửi: 15h:40' 21-04-2020
Dung lượng: 21.3 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:…………………..................., LỚP:7/….. .
MÔN HỌC: TiếngAnh, TUẦN: 5-HKII, TIẾT: 67
UNIT 12LET’S EAT -A1 (Reading)
Điểm:
Nhậnxétcủagiáoviên:
Nội dung kiếnthức:
* Vocabulaty
- pork (n)thịtheo
- spinach :rauchânvịt
- a cucumber : dưachuột
- a papaya : quảđuđủ
- a durian : quảsầuriêng
- ripe (a) # green (a) chin #sống (xanh)
- (to) smell ngửi
- a pineapple : quảthơm
* The answers
They go to the meat store, the vegetable stall and the fruit stall.
Bàitập:
I. EmhãyghépmộtcâubêncộtAvớimộtcâuthíchhợpbêncột B.
A
1.I’m thirsty.
2. I’m hungry.
3. I’m tired.
4. I’m hot.
5. It’s Sunday and I’m bored.
6. I don’t have any money.
7. It’s winter and I’m cold.
8. I don’t have a pet.
9. There isn’t any meat in the fridge.
10. What would you like for dessert?
B
a. I’d like to go to bed.
b. I’d like to go swimming.
c. I’d like to have a cat.
d. I’d like to be near the fire.
e. I’d like to have some pork.
f. I’d like to go out with my friends.
g. I’d like an orange.
h. I’d like to be a millionaire.
i. I’d like a cold drink.
j. I’d like a sandwich.
Answers: 1-…;2-…;3-…;4-…;1-…;5-…;6-…;7-…;8-…;9-…;10-…
II. EM hãy dung từgợi ý viếthoànchỉnhmỗicâusau.
1. Last year / brother / work / engineer / printing factory.
2. We / cold / ‘common’ / because / every year / millions / people / world / catch.
III. Emhãy dung từgợi ý in hoađãchoviếtlạimỗicâusausaochonghĩacâukhôngđổi.
Vídụ : 0. How old is your grandfather ? AGE
What is the age of your grandfather./ What is your grandfather’s age ? 1. How high is the Big Ben Clock Tower? HEIGHT
………………………………………………………………..
2. What is your son’s weight? HEAVY
…………………………………………………………………
3. What is the price of this face mask? COST
………………………………………………………………….
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:…………………..................., LỚP:7/….. .
MÔN HỌC: TiếngAnh, TUẦN: 5-HKII, TIẾT: 67
UNIT 12LET’S EAT -A1 (Reading)
Điểm:
Nhậnxétcủagiáoviên:
Nội dung kiếnthức:
* Vocabulaty
- pork (n)thịtheo
- spinach :rauchânvịt
- a cucumber : dưachuột
- a papaya : quảđuđủ
- a durian : quảsầuriêng
- ripe (a) # green (a) chin #sống (xanh)
- (to) smell ngửi
- a pineapple : quảthơm
* The answers
They go to the meat store, the vegetable stall and the fruit stall.
Bàitập:
I. EmhãyghépmộtcâubêncộtAvớimộtcâuthíchhợpbêncột B.
A
1.I’m thirsty.
2. I’m hungry.
3. I’m tired.
4. I’m hot.
5. It’s Sunday and I’m bored.
6. I don’t have any money.
7. It’s winter and I’m cold.
8. I don’t have a pet.
9. There isn’t any meat in the fridge.
10. What would you like for dessert?
B
a. I’d like to go to bed.
b. I’d like to go swimming.
c. I’d like to have a cat.
d. I’d like to be near the fire.
e. I’d like to have some pork.
f. I’d like to go out with my friends.
g. I’d like an orange.
h. I’d like to be a millionaire.
i. I’d like a cold drink.
j. I’d like a sandwich.
Answers: 1-…;2-…;3-…;4-…;1-…;5-…;6-…;7-…;8-…;9-…;10-…
II. EM hãy dung từgợi ý viếthoànchỉnhmỗicâusau.
1. Last year / brother / work / engineer / printing factory.
2. We / cold / ‘common’ / because / every year / millions / people / world / catch.
III. Emhãy dung từgợi ý in hoađãchoviếtlạimỗicâusausaochonghĩacâukhôngđổi.
Vídụ : 0. How old is your grandfather ? AGE
What is the age of your grandfather./ What is your grandfather’s age ? 1. How high is the Big Ben Clock Tower? HEIGHT
………………………………………………………………..
2. What is your son’s weight? HEAVY
…………………………………………………………………
3. What is the price of this face mask? COST
………………………………………………………………….
 





