THƯ VIỆN HOẠT ĐỘNG

THÔNG BÁO

CÁC EM HỌC SINH LƯU Ý NHỮNG YÊU CẦU SAU KHI TẢI BÀI GIẢNG VỀ HỌC:
YÊU CẦU:
- Đọc SGK để hiểu và ghi bài đầy đủ theo nội dung thầy cô đưa lên
- Làm bài tập trong SBT
- Trả lời các câu hỏi trọng tâm
- Cuối tháng nộp phần trả lời các câu hỏi trong tâm để thầy cô chấm lấy điểm miệng
- Khi đi học lại GV sẽ chấm phần ghi bài để lấy điểm hệ số 1.
CÁCH TẢI BÀI:
Vào Thư viện hoạt động--> chọn Bài học mùa COVID-->chọn môn học-->chọn bài học-->nhấn vào đây để tải về

THƯ VIỆN ẢNH

Z2403423361312_e854806b7c5d9f6e82b3939f86d56431.jpg Z2403423290981_1e9fd6c4922b7e7a8575b1072b0a12a3.jpg Z2403423243702_636800992289368ff8fec0c63770a69b.jpg Z2402604151785_495357b490685c08973ff6d9ac63bd51.jpg Z2401833342069_2885bee5c34749e0128d97bc3910195f.jpg Z2401773598805_28bbe9944292ff7c9380adac0655be22.jpg Z2401754183281_9be0707e10abc5127501bec02a9c3eb4.jpg Z2401754180030_6a1103a798b7284b819c43a3b761f12e.jpg Z2401581668947_34bfdc932f31e603a89f68bb0409515e.jpg Z2401581636750_fba37ef761543523d5b1da9450954f9f.jpg 6386381069468752209.flv Z2110118636720_fb9e69d11f83c570099fa6da4dacb331.jpg IMG_1599373972316_1599537307590.jpg IMG_1599373972107_1599537275954.jpg IMG_1599373971811_1599537262242.jpg IMG_1599373972705_1599537300905.jpg

LIÊN KẾT WEBSITE HAY

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    anh 9(unit 8)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: THCS Thu Bồn
    Ngày gửi: 15h:41' 21-04-2020
    Dung lượng: 22.2 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS THU BỒN
    BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
    HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:…………………..................., LỚP:9/….. .
    MÔN HỌC: TiếngAnh, TUẦN: 5-HKII, TIẾT: 45
    Unit 8: CELEBRATIONS
    GETTING STARTED-LISTEN AND READ
    Điểm:
    Nhậnxétcủagiáoviên:
    
    

    
    
    
    *Nội dung kiếnthức:
    I/ Getting started
    1. Easter
    2. Wedding
    3. Birthday
    4. Christmas
    5. Mid-Autumn Festival
    6. Lunar new year .
    I. Vocabulary:
    - Sticky rice cake (n): traditional Chung cake .
    - Passover (n): lễqúahải
    - Israel (n) ->Jewish (a) -> Jewish people
    - Occur (v) = happen / take place
    - Live apart (v) = Far way
    - Slavery = condition or work of slave
    - Joyful (a): cheerful
    II. The answers:
    1/ Tet
    - In late January or early February
    - Cleaning and decorating homes
    - Sticky rice cake
    - Viet Nam
    2/ Passover
    - Late March or early April
    - Special meal called the Seder
    - Israel
    3/ Easter
    - Around the same time as Passover
    - People crowd the streets to watch colorful parades
    - Chocolate or sugar eggs .
    - In many countries
    III/ Grammar note: relative clause: mệnhđềquanhệ
    + Tetis a festival which occurs in late January or early February.
    + Family members who liveapart try to be together at Tet.

    *Bàitập:
    I. Choose the best answer
    1. She cried with_________ when she heard the new. Itwas her_________ time.
    A. joy/joyful B. joyful/joy C. joyfully/ joy D. joy/ joyfully
    2. What activities do you want to_________ in at school andattheclub?
    A. take part B. taken part in C. take part in D. took part
    3. It’s very nice_________ you to say so.
    A. of B. on C. in D. at
    II. , which
    1. The hotel____________ we stayed wasn’t very clean.
    2. The girl____________ is wearing a green skirtis Mr. Brown’s daughter.
    3. The people____________ live in Greece speak Greek.
    III. Rewrite the sentences
    1. Wecan’t go out because of the heavy rain.
    ->We wish………………………………………………………………..
    2. We often went camping together.
    ->We used………………………………………………………………..
    3. They send two million books to America every year.
    ->Two………………………………………………………………..

     
    Gửi ý kiến